Bước tới nội dung

hệ lụy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hḛʔ˨˩ lwḭʔ˨˩hḛ˨˨ lwḭ˨˨he˨˩˨ lwi˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
he˨˨ lwi˨˨hḛ˨˨ lwḭ˨˨

Danh từ

[sửa]

hệ lụy

  1. (hiếm) Mối quan hệ ràng buộc và thường gây nên những nỗi phiền luỵ.
    giải thoát mình khỏi những hệ lụy của cuộc đời
  2. Kết quả tốt rất ít mà kết quả xấu thì nhiều

Tham khảo

[sửa]
  • hệ lụy”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam