hộ tịch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔ˨˩ tḭ̈ʔk˨˩ho̰˨˨ tḭ̈t˨˨ho˨˩˨ tɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho˨˨ tïk˨˨ho̰˨˨ tḭ̈k˨˨

Danh từ[sửa]

hộ tịch

  1. Các sự kiện trong đời sống của một người thuộc sự quản lí của pháp luật.
    Đăng kí hộ tịch.
    Khai báo hộ tịch với công an khu phố.

Tham khảo[sửa]