hội nhập
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ho̰ʔj˨˩ ɲə̰ʔp˨˩ | ho̰j˨˨ ɲə̰p˨˨ | hoj˨˩˨ ɲəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hoj˨˨ ɲəp˨˨ | ho̰j˨˨ ɲə̰p˨˨ | ||
Động từ
- (thường nói về quan hệ giữa các dân tộc, các quốc gia) Tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy.
- Hội nhập quốc tế.
- Hội nhập kinh tế với các nước trong khu vực.
Từ đảo chữ
Tham khảo
“Hội nhập”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam