Bước tới nội dung

hợp lí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hə̰ːʔp˨˩ li˧˥hə̰ːp˨˨ lḭ˩˧həːp˨˩˨ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
həːp˨˨ li˩˩hə̰ːp˨˨ li˩˩hə̰ːp˨˨ lḭ˩˧

Tính từ

[sửa]

hợp lý

  1. Cv. hợp lý.
  2. Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật.
    Cách giải quyết hợp lý.
    Sử dụng hợp lý sức lao động.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]