hợp lí
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ːʔp˨˩ li˧˥ | hə̰ːp˨˨ lḭ˩˧ | həːp˨˩˨ li˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həːp˨˨ li˩˩ | hə̰ːp˨˨ li˩˩ | hə̰ːp˨˨ lḭ˩˧ | |
Tính từ
hợp lý
- Cv. hợp lý.
- Đúng lẽ phải, đúng với sự cần thiết hoặc với logic của sự vật.
- Cách giải quyết hợp lý.
- Sử dụng hợp lý sức lao động.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hợp lí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)