hearth

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈhɑːrθ/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈhɑːrθ]

Danh từ[sửa]

hearth /ˈhɑːrθ/

  1. Nền lò sưởi, lòng lò sưởi.
  2. Khoảng lát (đá, xi măng, gạch... ) trước lò sưởi.
  3. (Kỹ thuật) Đáy , lòng (lò luyện kim... ).
  4. Gia đình, tổ ấm.

Tham khảo[sửa]