hiện vật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiə̰ʔn˨˩ və̰ʔt˨˩hiə̰ŋ˨˨ jə̰k˨˨hiəŋ˨˩˨ jək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hiən˨˨ vət˨˨hiə̰n˨˨ və̰t˨˨

Từ nguyên[sửa]

Vật: đồ vật

Danh từ[sửa]

hiện vật

  1. Vật có ở trước mắt.
    Được thưởng bằng hiện vật
  2. Vật sưu tầm hay khai quật được.
    Mới tìm được nhiều hiện vật khảo cổ học ở nơi ấy.

Tham khảo[sửa]