Bước tới nội dung

homogenise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

homogenise ngoại động từ

  1. Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất.

Chia động từ

Ngoại động từ

homogenise ngoại động từ

  1. Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
  2. Làm đồng đắng.

Chia động từ

Nội động từ

homogenise nội động từ

  1. Tương đồng với, tương ứng với.
  2. (Hoá học) Đồng đãng với.

Tham khảo