hyphens
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
hyphens
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hyphen
Chia động từ
hyphen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hyphen | |||||
| Phân từ hiện tại | hyphening | |||||
| Phân từ quá khứ | hyphened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hyphen | hyphen hoặc hyphenest¹ | hyphens hoặc hypheneth¹ | hyphen | hyphen | hyphen |
| Quá khứ | hyphened | hyphened hoặc hyphenedst¹ | hyphened | hyphened | hyphened | hyphened |
| Tương lai | will/shall² hyphen | will/shall hyphen hoặc wilt/shalt¹ hyphen | will/shall hyphen | will/shall hyphen | will/shall hyphen | will/shall hyphen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hyphen | hyphen hoặc hyphenest¹ | hyphen | hyphen | hyphen | hyphen |
| Quá khứ | hyphened | hyphened | hyphened | hyphened | hyphened | hyphened |
| Tương lai | were to hyphen hoặc should hyphen | were to hyphen hoặc should hyphen | were to hyphen hoặc should hyphen | were to hyphen hoặc should hyphen | were to hyphen hoặc should hyphen | were to hyphen hoặc should hyphen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hyphen | — | let’s hyphen | hyphen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.