hypothesize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /hɑɪ.ˈpɑː.θə.ˌsɑɪz/
Nội động từ
hypothesize nội động từ /hɑɪ.ˈpɑː.θə.ˌsɑɪz/
- Đưa ra một giả thuyết.
Ngoại động từ
hypothesize ngoại động từ /hɑɪ.ˈpɑː.θə.ˌsɑɪz/
- Giả thuyết rằng, cho rằng.
Chia động từ
hypothesize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hypothesize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)