illegitimate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈdʒɪ.tə.mət/
Tính từ
illegitimate /.ˈdʒɪ.tə.mət/
- Không hợp pháp, không chính đáng.
- Đẻ hoang (con).
Danh từ
illegitimate /.ˈdʒɪ.tə.mət/
Ngoại động từ
illegitimate ngoại động từ /.ˈdʒɪ.tə.mət/
- (Pháp lý) Tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng.
- Làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng.
- Tuyên bố là con hoang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “illegitimate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)