Bước tới nội dung

imbroglio

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪm.ˈbroʊl.ˌjoʊ/
Hoa Kỳ

Danh từ

imbroglio số nhiều imbroglios /ɪm.ˈbroʊl.ˌjoʊ/

  1. Tình trạng hỗn độn (về chính trị... ).
  2. Sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch).
  3. Đống lộn xộn.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
imbroglio
/ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/
imbroglios
/ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/

imbroglio /ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/

  1. Tình trạng hỗn độn, mớ bòng bong.
  2. (Sân khấu) Vở kịch (tình tiết) rắc rối.

Tham khảo