imbroglio
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪm.ˈbroʊl.ˌjoʊ/
| [ɪm.ˈbroʊl.ˌjoʊ] |
Danh từ
imbroglio số nhiều imbroglios /ɪm.ˈbroʊl.ˌjoʊ/
- Tình trạng hỗn độn (về chính trị... ).
- Sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch).
- Đống lộn xộn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “imbroglio”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| imbroglio /ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/ |
imbroglios /ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/ |
imbroglio gđ /ɛ̃.bʁɔ.ljɔ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “imbroglio”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)