immédiat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực immédiat
/i.me.dja/
immédiats
/i.me.dja/
Giống cái immédiate
/i.me.djat/
immédiates
/i.me.djat/

immédiat /i.me.dja/

  1. Trực tiếp.
    Cause immédiate — nguyên nhân trực tiếp
  2. Tiếp ngay sau, liền ngay trước; sát cạnh.
    Successeur immédiat — người thừa kế tiếp ngay sau
    Voisin immédiat — người láng giềng sát cạnh
  3. Ngay, lập tức, tức thì, tức khắc.
    Eprouver un soulagement immédiat — thấy đỡ ngay tức khắc

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]