Bước tới nội dung

immortal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /(ˌ)ɪ.ˈmɔr.tᵊl/
Hoa Kỳ

Tính từ

immortal /(ˌ)ɪ.ˈmɔr.tᵊl/

  1. Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.
    an immortal poem
    bài thơ bất hủ

Danh từ

immortal /(ˌ)ɪ.ˈmɔr.tᵊl/

  1. Người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử.
  2. Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).
  3. (Số nhiều) Vị tiên, những vị thần bất tử.
    Children of the Dragon, grandchildren of the Immortal
    con Rồng cháu Tiên
  4. (Số nhiều) (sử học) Đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).

Tham khảo