imp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɪmp]

Danh từ[sửa]

imp /ˈɪmp/

  1. Tiểu yêu, tiểu quỷ.
  2. Đứa trẻ tinh quái.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Đứa trẻ con.

Ngoại động từ[sửa]

imp ngoại động từ /ˈɪmp/

  1. Chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy).
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Mở rộng, thêm vào; sửa chữa.

Tham khảo[sửa]