cấy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəj˧˥kə̰j˩˧kəj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

cấy

  1. Cắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.
    Cấy lúa.
    Cấy rau.
    cấy có trông, có trồng có ăn (tục ngữ).
  2. Trồng lúa, làm ruộng.
    Cấy rẽ ruộng địa chủ.
    Ruộng cấy hai vụ.
  3. (Chm.) . Nuôi vi sinh vật trong môi trường thích hợp để nghiên cứu.
    Cấy vi trùng lao.
  4. (Chm.) . Ghép tế bào vào cơ thể để phòng hoặc chữa bệnh.
    Cấy răng.
  5. (Chm.) . Nuôi thực vật trong ống nghiệm để tạo ra một cây mới.
    Phương pháp cấy mô.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]