imprudence
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪm.ˈpruː.dᵊnts/
Danh từ
imprudence /ˌɪm.ˈpruː.dᵊnts/
- Sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness).
- Việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “imprudence”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.pʁy.dɑ̃s/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| imprudence /ɛ̃.pʁy.dɑ̃s/ |
imprudences /ɛ̃.pʁy.dɑ̃s/ |
imprudence gc /ɛ̃.pʁy.dɑ̃s/
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “imprudence”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)