impute

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪm.ˈpjuːt]

Ngoại động từ[sửa]

impute ngoại động từ /ɪm.ˈpjuːt/

  1. Đổ (tội... ) cho, quy (tội... ) cho.
    to impute a blame to someone — đổ lỗi cho ai

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]