incite
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈsɑɪt/
| [ɪn.ˈsɑɪt] |
Ngoại động từ
incite ngoại động từ /ɪn.ˈsɑɪt/
- Khuyến khích.
- Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).
Chia động từ
incite
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to incite | |||||
| Phân từ hiện tại | inciting | |||||
| Phân từ quá khứ | incited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incite | incite hoặc incitest¹ | incites hoặc inciteth¹ | incite | incite | incite |
| Quá khứ | incited | incited hoặc incitedst¹ | incited | incited | incited | incited |
| Tương lai | will/shall² incite | will/shall incite hoặc wilt/shalt¹ incite | will/shall incite | will/shall incite | will/shall incite | will/shall incite |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incite | incite hoặc incitest¹ | incite | incite | incite | incite |
| Quá khứ | incited | incited | incited | incited | incited | incited |
| Tương lai | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | incite | — | let’s incite | incite | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incite”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)