indict
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈdɑɪt/
| [ɪn.ˈdɑɪt] |
Ngoại động từ
indict ngoại động từ /ɪn.ˈdɑɪt/
- Truy tố, buộc tội.
- to indict someone for something (on a charge of doing something) — truy tố ai về tội gì
Chia động từ
indict
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to indict | |||||
| Phân từ hiện tại | indicting | |||||
| Phân từ quá khứ | indicted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indict | indict hoặc indictest¹ | indicts hoặc indicteth¹ | indict | indict | indict |
| Quá khứ | indicted | indicted hoặc indictedst¹ | indicted | indicted | indicted | indicted |
| Tương lai | will/shall² indict | will/shall indict hoặc wilt/shalt¹ indict | will/shall indict | will/shall indict | will/shall indict | will/shall indict |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | indict | indict hoặc indictest¹ | indict | indict | indict | indict |
| Quá khứ | indicted | indicted | indicted | indicted | indicted | indicted |
| Tương lai | were to indict hoặc should indict | were to indict hoặc should indict | were to indict hoặc should indict | were to indict hoặc should indict | were to indict hoặc should indict | were to indict hoặc should indict |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | indict | — | let’s indict | indict | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “indict”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)