Bước tới nội dung

indifference

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɪn.ˈdɪ.fɜːnts/
Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới)

Danh từ

[sửa]

indifference (không đếm được) /ɪn.ˈdɪ.fɜːnts/

  1. Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan.
  2. Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị.
  3. Sự không quan trọng.
    a matter of indifference — vấn đề không quan trọng

Tham khảo

[sửa]