Bước tới nội dung

infinite

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈɪn.fə.nət/
Hoa Kỳ

Tính từ

[sửa]

infinite /ˈɪn.fə.nət/

  1. Không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số.
  2. (Toán học) Vô hạn.

Danh từ

[sửa]

infinite /ˈɪn.fə.nət/

  1. Cái không bờ bến.
  2. (Toán học) Lượng vô hạn.
  3. (The infinite) Không trung.
  4. (The infinite) Thượng đế.

Tham khảo

[sửa]