infliction

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

infliction /ɪn.ˈflɪk.ʃən/

  1. Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).
  2. Sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).
  3. Tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu... ).

Tham khảo[sửa]