inherit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
inherit ngoại động từ /ɪn.ˈhɛr.ət/
Chia động từ
inherit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inherit | |||||
| Phân từ hiện tại | inheriting | |||||
| Phân từ quá khứ | inherited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inherit | inherit hoặc inheritest¹ | inherits hoặc inheriteth¹ | inherit | inherit | inherit |
| Quá khứ | inherited | inherited hoặc inheritedst¹ | inherited | inherited | inherited | inherited |
| Tương lai | will/shall² inherit | will/shall inherit hoặc wilt/shalt¹ inherit | will/shall inherit | will/shall inherit | will/shall inherit | will/shall inherit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inherit | inherit hoặc inheritest¹ | inherit | inherit | inherit | inherit |
| Quá khứ | inherited | inherited | inherited | inherited | inherited | inherited |
| Tương lai | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inherit | — | let’s inherit | inherit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
inherit nội động từ /ɪn.ˈhɛr.ət/
Chia động từ
inherit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inherit | |||||
| Phân từ hiện tại | inheriting | |||||
| Phân từ quá khứ | inherited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inherit | inherit hoặc inheritest¹ | inherits hoặc inheriteth¹ | inherit | inherit | inherit |
| Quá khứ | inherited | inherited hoặc inheritedst¹ | inherited | inherited | inherited | inherited |
| Tương lai | will/shall² inherit | will/shall inherit hoặc wilt/shalt¹ inherit | will/shall inherit | will/shall inherit | will/shall inherit | will/shall inherit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inherit | inherit hoặc inheritest¹ | inherit | inherit | inherit | inherit |
| Quá khứ | inherited | inherited | inherited | inherited | inherited | inherited |
| Tương lai | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit | were to inherit hoặc should inherit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inherit | — | let’s inherit | inherit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inherit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)