insolent

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

insolent /.sə.lənt/

  1. Xấc láo, láo xược.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực insolent
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃/
insolents
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃/
Giống cái insolente
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃t/
insolentes
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃t/

insolent /ɛ̃.sɔ.lɑ̃/

  1. Hỗn láo, xấc láo.
    Enfant insolent — đứa trẻ hỗn láo
    Ton insolent — giọng xấc láo
  2. Ngạo mạn.
    Vainqueur insolent — kẻ thắng trận ngạo mạn
  3. Ngạo đời, trêu người.
    Luxe insolent — sự xa hoa ngạo đời

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực insolent
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃/
insolents
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃/
Giống cái insolent
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃/
insolents
/ɛ̃.sɔ.lɑ̃/

insolent /ɛ̃.sɔ.lɑ̃/

  1. Kẻ hỗn láo, kẻ xấc láo.

Tham khảo[sửa]