insouciance

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

insouciance /ɪn.ˈsuː.si.ənts/

  1. Tính không lo nghĩ, tính vô tâm.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
insouciance
/ɛ̃.su.sjɑ̃s/
insouciance
/ɛ̃.su.sjɑ̃s/

insouciance gc /ɛ̃.su.sjɑ̃s/

  1. Sự vô tư lự, tính vô tâm.
    L’insouciance de la jeunesse — tính vô tâm của thanh niên

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]