instable

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

instable /ˌɪn.ˈsteɪ.bəl/

  1. Không ổn định, không kiên định, không vững.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực instable
/ɛ̃s.tabl/
instables
/ɛ̃s.tabl/
Giống cái instable
/ɛ̃s.tabl/
instables
/ɛ̃s.tabl/

instable /ɛ̃s.tabl/

  1. Không vững, chông chênh.
    Table instable — cái bàn chông chênh
  2. Không ổn định, thất thường.
    Temps instable — thời tiết thất thường
    Paix instable — nền hòa bình không ổn định
  3. (Vật lý học, hóa học) Không bền.
    Equilibre instable — cân bằng không bền
    Combination instable — hợp chất không bền

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực instable
/ɛ̃s.tabl/
instables
/ɛ̃s.tabl/
Giống cái instable
/ɛ̃s.tabl/
instables
/ɛ̃s.tabl/

instable /ɛ̃s.tabl/

  1. Người thất thường, trẻ bất thường.

Tham khảo[sửa]