intercommunication
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.tɜː.kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
intercommunication /ˈɪn.tɜː.kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intercommunication”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ.kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| intercommunication /ɛ̃.tɛʁ.kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/ |
intercommunication /ɛ̃.tɛʁ.kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/ |
intercommunication gc /ɛ̃.tɛʁ.kɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/
- Sự liên lạc qua lại.
- (Đường sắt) Dây chuyền báo động (từ các toa đến các đầu máy).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intercommunication”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)