irréductible
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.ʁe.dyk.tibl/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | irréductible /i.ʁe.dyk.tibl/ |
irréductibles /i.ʁe.dyk.tibl/ |
| Giống cái | irréductible /i.ʁe.dyk.tibl/ |
irréductibles /i.ʁe.dyk.tibl/ |
irréductible /i.ʁe.dyk.tibl/
- (Toán học) Không rút gọn được; bất khả quy.
- (Y học) Không thể phục vị; không thể nắn.
- (Hóa học) Không thể khử.
- (Kinh tế) Tài chính không thể giảm bớt.
- Không thể khắc phục, không thể giải quyết.
- Không khoan nhượng, không thỏa hiệp.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “irréductible”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)