Bước tới nội dung

irritant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Tập tin:Irritant.png
irritant

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɪr.ə.tənt/

Tính từ

irritant /ˈɪr.ə.tənt/

  1. Làm cáu.
  2. (Sinh vật học) Kích thích.

Danh từ

irritant /ˈɪr.ə.tənt/

  1. Điều làm cái.
  2. (Sinh vật học) Chất kích thích.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.ʁi.tɑ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực irritant
/i.ʁi.tɑ̃/
irritants
/i.ʁi.tɑ̃/
Giống cái irritante
/i.ʁi.tɑ̃t/
irritantes
/i.ʁi.tɑ̃t/

irritant /i.ʁi.tɑ̃/

  1. Làm nổi cáu, chọc tức.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
irritant
/i.ʁi.tɑ̃/
irritant
/i.ʁi.tɑ̃/

irritant /i.ʁi.tɑ̃/

  1. Chất kích thích; thuốc kích thích.

Tham khảo