island

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

island

Cách phát âm[sửa]

[ˈɑɪ.lənd]

Danh từ[sửa]

island /ˈɑɪ.lənd/

  1. Hòn đảo.
  2. (Nghĩa bóng) Cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường).
  3. (Giải phẫu) Đảo.

Ngoại động từ[sửa]

island ngoại động từ /ˈɑɪ.lənd/

  1. Biến thành hòn đảo.
  2. Làm thành những hòn đảo ở.
    a plain islanded with green bamboo grove — một đồng bằng trên có những hòn đảo tre xanh
  3. Đưa ra một hòn đảo; cô lập (như ở trên một hòn đảo).

Tham khảo[sửa]