Bước tới nội dung

jaloux

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực jaloux
/ʒa.lu/
jaloux
/ʒa.lu/
Giống cái jaloux
/ʒa.lu/
jaloux
/ʒa.lu/

jaloux /ʒa.lu/

  1. Ghen ghét, ganh tị.
    Jaloux du bonheur d’autrui — ghen ghét hạnh phúc của người khác
  2. Ghen, ghen tuông.
    Un mari jaloux — một người chồng ghen
  3. Rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha.
    Jaloux de sa liberté — tha thiết với quyền tự do của mình

Trái nghĩa

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Số ít jaloux
/ʒa.lu/
jaloux
/ʒa.lu/
Số nhiều jaloux
/ʒa.lu/
jaloux
/ʒa.lu/

jaloux /ʒa.lu/

  1. Người ghen ghét.
  2. Người ghen tuông.

Tham khảo

[sửa]