jaune

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực jaune
/ʒon/
jaunes
/ʒon/
Giống cái jaune
/ʒon/
jaunes
/ʒon/

jaune /ʒon/

  1. Vàng.
    Couleur jaune — màu vàng
    colère jaune — cơn giận đùng đùng, sự điên tiết
    corps jaune — (giải phẫu) thể vàng
    fièvre jaune — (y học) sốt vàng
    ligament jaune — (giải phẫu) dây chằng vàng
    race jaune — chủng tộc da vàng
    syndicat jaune — công đoàn vàng

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
jaune
/ʒon/
jaunes
/ʒon/

jaune /ʒon/

  1. Màu vàng.
  2. Phẩm vàng.
  3. Quần áo (màu) vàng.
  4. Lòng đỏ (trứng) (cũng jaune d'oeuf).
    être peint en jaune — bị vợ cắm sừng

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực jaune
/ʒon/
jaunes
/ʒon/
Giống cái jaune
/ʒon/
jaunes
/ʒon/

jaune /ʒon/

  1. Người da vàng.
  2. Đoàn viên công đoàn vàng; công nhân không tham gia đình công; kẻ phá đình công.

Phó từ[sửa]

jaune /ʒon/

  1. (Rire jaune) Cười gượng.

Tham khảo[sửa]