jautis

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Litva[sửa]

Danh từ[sửa]

jautis  (số nhiều jaučiai; gc karvė), biến trọng âm thứ 1

  1. Con , bò đực.