Bước tới nội dung

jautis

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *yewg-. So sánh với tiếng Hy Lạp cổ ζεύγνυμι (zeúgnumi)tiếng Latinh iungō.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

jáutis  (số nhiều jaučiai) trọng âm kiểu 1

  1. Con , bò đực.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của jáutis
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) jáutis jáučiai
sinh cách (kilmininkas) jáučio jáučių
dữ cách (naudininkas) jáučiui jáučiams
đối cách (galininkas) jáutį jáučius
cách công cụ (įnagininkas) jáučiu jáučiais
định vị cách (vietininkas) jáutyje jáučiuose
hô cách (šauksmininkas) jáuti jáučiai

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • jautis”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
  • Smoczyński, Wojciech (2007) “jáutis”, trong Słownik etymologiczny języka litewskiego‎ [Từ điển từ nguyên tiếng Litva] (bằng tiếng Ba Lan), Vilnius: Đại học Vilnius, tr. 421