Bước tới nội dung

jie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Động từ

jie

  1. đặt sang một bên, nằm xuống.

Tiếng Litva

[sửa]

Đại từ

jie

  1. (ngôi thứ ba số nhiều ) Chúng nó, chúng, họ.
Biến cách của jie
số ít số đôi số nhiều
danh cách jìs juõdu, jiẽdu jiẽ
sinh cách jų̃dviejų jų̃
dữ cách jám jiẽdviem jíems
đối cách jį̃ juõdu juõs
cách công cụ juõ jiẽmdviem jaĩs
định vị cách jamè juõdviese juosè

Tiếng War-Jaintia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

jie

  1. (Lamin) cơm.

Tham khảo

[sửa]
  • Rymphang K. Rynjah, Ph.D. và Saralin A. Lyngdoh, Ph.D. A Comparative Analysis of Pronominal Systems in War Khasi and War Jaiñtia: Varieties of Khasi.