Bước tới nội dung

kè nhè

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛ̤˨˩ ɲɛ̤˨˩˧˧ ɲɛ˧˧˨˩ ɲɛ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˧ ɲɛ˧˧

Động từ

kè nhè

  1. Kéo dài giọng nói khi say rượu.
    Nốc rượu vào kè nhè suốt ngày.
  2. Vật nài một cách dai dẳng.
    Kè nhè vay cho bằng được.

Tham khảo