Bước tới nội dung

kéo búa bao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
kéo
búa
bao

Từ nguyên

[sửa]

Từ kéo + búa + bao, dựa vào sự liên tưởng giữa ba hình dạng bàn tay với các vật trên.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɛw˧˥ ɓwaː˧˥ ɓaːw˧˧kɛ̰w˩˧ ɓṵə˩˧ ɓaːw˧˥kɛw˧˥ ɓuə˧˥ ɓaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɛw˩˩ ɓuə˩˩ ɓaːw˧˥kɛ̰w˩˧ ɓṵə˩˧ ɓaːw˧˥˧

Danh từ

[sửa]

kéo búa bao

  1. Đồng nghĩa của oẳn tù tì.