Bước tới nội dung

oẳn tù tì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Hai người đàn ông thi đấu oẳn tù tì.

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Anh one, two, three (“một, hai, ba”).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
wan˧˩˧ tṳ˨˩ ti̤˨˩waŋ˧˩˨ tu˧˧ ti˧˧waŋ˨˩˦ tu˨˩ ti˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
wan˧˩ tu˧˧ ti˧˧
  • Âm thanh (Hà Nội):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

oẳn tù tì

  1. (trò chơi bằng tay) Trò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (kéo), cả bàn tay nắm lại (đá/búa) và xòe bàn tay (giấy/bao).
    Đồng nghĩa: kéo búa bao, uyn đơ toa, uỳn, mốt xầm xì, viên xô xì, oong đơ toa
    • 2011, Lê Đức Quang, “Oẳn tù tì”, trong Dịu dàng ơi!, Công ty Văn hóa Hương Trang:
      Lúc cưới nhau rồi, anh chị vẫn giữ thói quen trò chơi cũ. Trưa cũng như chiều, ăn cơm xong anh chị lại chơi oẳn tù tì, ai thua rửa chén, ai thắng ngồi gác chân cười ha hả trêu tức người thua.

Dịch

[sửa]

Động từ

[sửa]

oẳn tù tì

  1. Chơi trò chơi nói trên.
    Oẳn tù tì, ra cái gì, ra cái này.
    Oẳn tù tì búng tai.
    • 26/04/2015, Phạm Anh Vinh, “Ước gì ngành giáo dục đổi giờ học và bỏ dùng bút mực”, trong VnExpress‎:
      Khi vào lớp thì oẳn tù tì, đứa nào thắng thì được co chân lên ghế để kẻ thua ngồi lên (cho đỡ lạnh), […]

Dịch

[sửa]