oẳn tù tì
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wan˧˩˧ tṳ˨˩ ti̤˨˩ | waŋ˧˩˨ tu˧˧ ti˧˧ | waŋ˨˩˦ tu˨˩ ti˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| wan˧˩ tu˧˧ ti˧˧ | |||
Danh từ
[sửa]oẳn tù tì
- (trò chơi bằng tay) Trò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (kéo), cả bàn tay nắm lại (đá/búa) và xòe bàn tay (giấy/bao).
- Đồng nghĩa: kéo búa bao, uyn đơ toa, uỳn, mốt xầm xì, viên xô xì, oong đơ toa
- 2011, Lê Đức Quang, “Oẳn tù tì”, trong Dịu dàng ơi!, Công ty Văn hóa Hương Trang:
- Lúc cưới nhau rồi, anh chị vẫn giữ thói quen trò chơi cũ. Trưa cũng như chiều, ăn cơm xong anh chị lại chơi oẳn tù tì, ai thua rửa chén, ai thắng ngồi gác chân cười ha hả trêu tức người thua.
Dịch
[sửa]Trò chơi
|
Động từ
[sửa]oẳn tù tì
- Chơi trò chơi nói trên.
- Oẳn tù tì, ra cái gì, ra cái này.
- Oẳn tù tì búng tai.
Dịch
[sửa]Chơi oẳn tù tì
|
