kính ngữ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 敬語.

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kïŋ˧˥ ŋɨʔɨ˧˥kḭ̈n˩˧ ŋɨ˧˩˨kɨn˧˥ ŋɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kïŋ˩˩ ŋɨ̰˩˧kïŋ˩˩ ŋɨ˧˩kḭ̈ŋ˩˧ ŋɨ̰˨˨

Danh từ[sửa]

kính ngữ

  1. Một danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.
    • 2016, Phạm Gia Hiền, Ăn hay là xơi?, An ninh Thủ đô:
      Bạn cuống quýt xin lỗi, mặc dù cái câu mời ban đầu cũng đã đầy kính ngữ. Kính ngữ, với những thế hệ xưa, rất quan trọng. Chỉ nói riêng trong mâm cơm, thì hệ thống quy tắc cũng chia làm dăm bảy loại: chủ - khách, người cao tuổi - người ít tuổi, người vai trên - người vai dưới, phụ nữ - đàn ông… Đi kèm với đó là kính ngữ phù hợp.