kỵ khí
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kḭʔ˨˩ xi˧˥ | kḭ˨˨ kʰḭ˩˧ | ki˨˩˨ kʰi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ki˨˨ xi˩˩ | kḭ˨˨ xi˩˩ | kḭ˨˨ xḭ˩˧ | |
Tính từ
kỵ khí
- Chỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.
- Sinh vật kỵ khí.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kỵ khí”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)