Bước tới nội dung

karaoke

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌkɛr.i.ˈoʊ.ki/

Danh từ

karaoke /ˌkɛr.i.ˈoʊ.ki/

  1. Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật カラオケ (karaoke).

Danh từ

karaoke

  1. karaoke.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43