Bước tới nội dung

khí động học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xi˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩kʰḭ˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ ha̰wk˨˨kʰi˧˥ ɗəwŋ˨˩˨ hawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xi˩˩ ɗəwŋ˨˨ hawk˨˨xi˩˩ ɗə̰wŋ˨˨ ha̰wk˨˨xḭ˩˧ ɗə̰wŋ˨˨ ha̰wk˨˨

Danh từ

khí động học

  1. Môn học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí hoặc của các vật trong chất khí.
    Máy bay bay được cũng là nhờ vào nguyên lý của khí động học.

Tham khảo