khí huyết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xi˧˥ hwiət˧˥ | kʰḭ˩˧ hwiə̰k˩˧ | kʰi˧˥ hwiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xi˩˩ hwiət˩˩ | xḭ˩˧ hwiə̰t˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Nguồn sinh lực của người ta.
- Khí huyết dồi dào.
- Dòng họ, huyết thống.
- Anh em cùng khí huyết với nhau.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khí huyết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)