khôi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xoj˧˧kʰoj˧˥kʰoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xoj˧˥xoj˧˥˧

Danh từ[sửa]

khôi

  1. Đẹp (như khôi vĩ)
  2. Hoa hồng (như mai khôi)