Bước tới nội dung

khôi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xoj˧˧kʰoj˧˥kʰoj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xoj˧˥xoj˧˥˧

Danh từ

khôi

  1. Cây nhỏ cùng họ với , thân rỗngxốp, lá có răng cưa, mặt dưới màu tím, có những chấm nhỏ, lá dùng làm thuốc.

Tham khảo

“Khôi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam