Bước tới nội dung

ghê sợ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣe˧˧ sə̰ːʔ˨˩ɣe˧˥ ʂə̰ː˨˨ɣe˧˧ ʂəː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣe˧˥ ʂəː˨˨ɣe˧˥ ʂə̰ː˨˨ɣe˧˥˧ ʂə̰ː˨˨

Động từ

[sửa]

ghê sợ

  1. cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.
    Ghê sợ trước sự tàn ác của một kẻ vũ phu.