kho tàng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ ta̤ːŋ˨˩kʰɔ˧˥ taːŋ˧˧kʰɔ˧˧ taːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ taːŋ˧˧˧˥˧ taːŋ˧˧

Danh từ[sửa]

kho tàng

  1. Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung.
    Bảo vệ kho tàng.
    Nhà nước.
  2. Của quý, của có giá trị.
    Kho tàng dân ca của dân tộc.

Tham khảo[sửa]