khu trú
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xu˧˧ ʨu˧˥ | kʰu˧˥ tʂṵ˩˧ | kʰu˧˧ tʂu˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xu˧˥ tʂu˩˩ | xu˧˥˧ tʂṵ˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
khu trú
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Y học) Chỉ ở riêng một nơi.
- Vi-rút gây thấp khu trú ở khớp xương và tim.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khu trú”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)