knipe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít knipe knipa, knipen
Số nhiều kniper knipene

knipe gđc

  1. Sự khó khăn, gay go, gian lao.
    å hjelpe noen ut av knipen
    å være/komme i knipe,

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å knipe
Hiện tại chỉ ngôi kniper
Quá khứ kneip/knep
Động tính từ quá khứ knepet
Động tính từ hiện tại

knipe

  1. Kẹp, véo, béo, ngắt.
    Han knep meg i armen.
    å knipe av en ståltråd
    å knipe munnen sammen
  2. Chụp lấy, vồ lấy.
    Tyven ble knepet på fersk gjerning.
  3. Hà tiện, keo kiệt.
    Hun kniper på maten.
    å knipe med pengene
    om/når det kniper — Trong trường hợp túng thiếu.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]