koruna
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɔr.ə.ˌnɑː/
Danh từ
koruna (số nhiều korun) /ˈkɔr.ə.ˌnɑː/
Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ko.ˈru.na/
Danh từ
koruna gc
- (Thực vật) Vòng hoa, vòng lá.
- Mũ miện (nữ hoàng).
- Ngôi vua, chế độ quân chủ.
- Đồng xu có giá trị bằng 1 đồng curon của Séc.
- Tràng hoa.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “koruna”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)