vụng trộm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vṵʔŋ˨˩ ʨo̰ʔm˨˩ | jṵŋ˨˨ tʂo̰m˨˨ | juŋ˨˩˨ tʂom˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuŋ˨˨ tʂom˨˨ | vṵŋ˨˨ tʂo̰m˨˨ | ||
Tính từ
[sửa]- Lén lút, giấu giếm, không dám để cho người khác biết.
- Cuộc tình duyên vụng trộm.
- Làm một cách vụng trộm.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “vụng trộm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam