máy in
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maj˧˥ in˧˧ | ma̰j˩˧ in˧˥ | maj˧˥ ɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maj˩˩ in˧˥ | ma̰j˩˧ in˧˥˧ | ||

Danh từ
máy in
- Cái máy dùng để in sách báo và tài liệu thành nhiều bản. Nói cách khác là tự động viết chữ lên các từ giấy, báo.
- Thương lượng với nhà máy in để xuất bản một cuốn sách.
Dịch
- tiếng Anh: printer
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “máy in”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)